Systane UltraThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyethylene Glycol 400, Propylene Glycol Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4956-10
TadaxanThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethason acetat 0,5mg Dạng thuốc: Viên nén màu hồngSố đăng ký: VD-10883-10
Tamdrop eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13837-11
TatoranThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10258-05
Tearican eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13838-11
Tearidone eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Povidone Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-20mg/mlSố đăng ký: VN-1803-06
Tears Naturale IIThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dextran 70, Hydroxypropyl methylcellulose Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8038-04
Telodrop Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydroxypropyl methylcellulose 2910; Dextran 70 Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11258-10
TenopazeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin, Dexamethasone phosphat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11439-10
Tetracain 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tetracain hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-2808-07
Tetrahydrozolin 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tetrahydrozoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-3947-01
Therasil Sore Throat FormulaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-4071-07
Thư Can Cốm (Shugan Keli)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Radix Angelicae Sinensis, Radix Paeoniae Alba, Rhizoma Atractylodis Macrocephalae, Rhizoma Cyperi, Radix Bupleuri, Poria, Herba Menthae, Fructus Gardeniae, Cortex Moutan, Radix et Rhizoma Glycyrrhizae Dạng thuốc: CốmSố đăng ký: VN-12131-11
ThiovaloneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tixocortol, Chlorhexidine Dạng thuốc: Hỗn dịch xịt họngSố đăng ký: VN-5571-01
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-PlusThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone, Tetrahydrozoline hydrochloride Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14324-11
Thuốc nhỏ mắt và tai NPHThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate, Hydrocortisone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-11688-11
Thuốc nhỏ mũi NostravinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazolin hydroclorid 0,05% Dạng thuốc: Hộp 1 lọ 80mlSố đăng ký: VD-14001-11
Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium PhosphateThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14775-12
Thuốc xịt mũi AcerhininThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Bột Sp3 tương đương 15g cây Ngũ sắc Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: NC08-H10-08
Thuốc xịt mũi NostravinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VD-1727-06