TicoldexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone, Sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V1137-H12-05
Timilol Maleate Eye Drops 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,5%Số đăng ký: VN-1094-06
Timoeye 0,25%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleat 0,25% Số đăng ký: VD-10661-10
Timoeye 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleat 0,5% Số đăng ký: VD-10662-10
TimololThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleateDạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt 0,25% hoặc 0,5%Số đăng ký: VN-16084-12
Timolol 0,25%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-5040-02
Timolol 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol Dạng thuốc: Dung dịch tra mắtSố đăng ký: VNA-3606-05
Timolol ChauvinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7407-03
Timolol Chauvin 0,50%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt - 0,50%Số đăng ký: VN-5632-08
Timolol-Pos 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt-34,2mgSố đăng ký: VN-2807-07
Tin Tin Lozenges Honey LemonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-0994-06
Tin Tin Lozenges OrangeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-0995-06
Tintin Lido OrangeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol, Lidocaine hydrochloride Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-3192-07
Tiolol 0,25%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-2052-06
Tiolol 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-2053-06
Tiotic 0,9%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri chloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mũiSố đăng ký: VD-2749-07
Tipharhinel 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Naphazoline hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mũiSố đăng ký: V1350-H12-06
TiprostThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Latanoprost Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13820-11
TitimexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cloramphenicol 40mg, Dexamethason natri phosphat 10mg Dạng thuốc: hộp 1 lọ 10ml thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VD-14475-11
TobadexaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-0867-06