ZycksThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VN-15257-12
ZymarThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0.3mg/mlSố đăng ký: VN-2092-06
Zytee - RBThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cholin salicylat, Clorua Benzalkonium Dạng thuốc: Gel bôi miệng tại chỗSố đăng ký: VN-10534-10
Carboxymethyl CelluloseThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Carboxymethylcellulose sodiumDạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt
ChlorpheniraminThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramin hydrochloridDạng thuốc: Viên nén, viên nang, siro, dung dịch thuốc
HexamidineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hexamidine di-isetionateDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
HyaluronateThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Sodium hyaluronateDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt;Thuốc nhỏ mắt;
LevobunololThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levobunolol hydrochloridDạng thuốc: dung dịch thuốc nhỏ mắt
NaphazolineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Naphazoline hydrochlorideDạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt
OxybuprocaineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxybuprocaine.Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt
OxymetazolineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: OxymetazolineDạng thuốc: dung dịch nhỏ giọt; thuốc xịt mũi
OxytetracyclinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxytetracyclin hydrochloridDạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắt
PhenylpropanolamineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Phenylpropanolamine hydrochlorideDạng thuốc: Viên nén, siro, hỗn dịch uống
Polyvinyl AlcoholThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl AlcoholDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
PseudoephedrineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pseudoephedrine hydrochlorideDạng thuốc: viên nén, viên nang, siro
RifamycineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Rifamycine sodiumDạng thuốc: Dung dịch nhỏ tai
Salicylic acidThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Acid salicylicDạng thuốc: Thuốc mỡ 1%, 2%, 5%, 25%, 40%, 60%. Kem 2%, 3%, 10%, 25%, 60%. Gel 0,5%, 5%, 6%, 12%, 17%, 26%. Thuốc dán 15%, 21%, 40%, 50%. Nước gội đầu,xà phòng 2%, 4%.
TetrahydrozolineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tetrahydrozoline hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt
TropicamideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tropicamide.Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
XylometazolineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline hydrochlorideDạng thuốc: Thuốc nhỏ mũi; Dung dịch xịt mũi