Cebraton - SThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg Số đăng ký: VD-9935-10
Cebraton LiquidThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cao đặc Đinh lăng 9gam, Cao khô bạch quả 0,8gam Số đăng ký: V1466-H12-10
Ciprofloxacin Injection USPThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5330-08
Coughnil (Ginger lemon)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-15712-12
Coughnil (Orange)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-3711-07
Lysorex (Hương cam)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-6395-08
Rinzup Lozenges (Regular)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol; menthol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-15650-12
FlomoxadThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15680-12
AcetazolamideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: AcetazolamideDạng thuốc: Thuốc tiêm 500 mg/5 ml; Viên nén 125 mg, 250 mg.
AzapentaceneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Azapentacene polysulfonate NaDạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt
BetaxololThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betaxolol hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
FluorometholoneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: FluorometholoneDạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt;Hỗn dịch nhỏ mắt