ErabruThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazoline Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1gSố đăng ký: VN-0138-06
EradikitThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin (1g), Secnidazole (1g), Fluconazole (150mg) Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-4012-07
ErapasThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Artemether Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-0591-00
Ercefpo-100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phim Cefpodoxime 100mgSố đăng ký: VN-5250-08
Eremfat 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-150mgSố đăng ký: VN-1727-06
Eremfat 300Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-300mgSố đăng ký: VN-1728-06
EritreconThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uống-250mgSố đăng ký: VN-3188-07
Erkid Infants oral suspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinate Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-250mg ErythromycinSố đăng ký: VN-2039-06
Eropyl-kitThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rabeprazole natri 20mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13942-11
Ery ChildrenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VN-7502-03
Ery Children 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethyl succinate Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-7868-09
Ery SulprimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNB-0976-01
Eryacne 4%Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Gel-4%Số đăng ký: VN-5635-08
Erybacsultrim EThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNA-4860-02
Erybact 365Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin stearate, Sulfamethoxazole Dạng thuốc: Viên nén dàiSố đăng ký: VD-1031-06
Erybact 365-3gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: V95-H12-05
Erybact fortThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin stearate, Sulfamethoxazole Dạng thuốc: Viên nén dàiSố đăng ký: VD-1032-06
Erybiotic 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinat Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-5153-08
Erybon-500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin stearate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6727-08
Erycin 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNB-0269-02