Azitromicina FarmozThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-11797-11
Cefaclor-AQPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-6524-08
Cefantral S 1,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7618-09
Cefaziporin Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10981-10
Cefoporin Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9617-10
Clavutin 1g(875mg/125mg)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin trihydrat, Kali clavulanat Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5373-08
Clavutin 250 (250mg/31,25)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin natri, kali clavulanat Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VD-5374-08
Clavutin 625 (500mg/125mg)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin trihydrat, Kali clavulanat Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5376-08
Cledomox 625Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9841-10
Combivir TabletsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lamivudine; Zidovudine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12460-11
Compound Amio Acid InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5286-10
Dầu hoàng đếThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Camphor, Eucalyptol, Menthol, Methyl salicylateDạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VNB-0919-01
DBL Meropenem for Injection1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-12312-11
GenshuThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Bạch tật lê, dâm dương hoắc, hải mã, nhân sâm, lộc nhung, hải hà, tinh hoàn cá sấu, quế Số đăng ký: VD-11537-10
HuforazoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone sodium tương ứng với 1g Cefoperazon Số đăng ký: VD-12020-10
HufotaximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim sodium tương ứng với 1gam Cefotaxim Số đăng ký: VD-12021-10
Metronidazole Intravenous Infusion B.PThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5331-08
Midogan (Cảm xuân quang)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Xuyên khung, Khương hoạt, Bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật.. Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V583-H12-10
Mocedal (giảm đau xuân quang)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ma hoàng, nhẫn đông đằng, tang ký sinh, chi tử, kê huyết đằng, hoàng bá, tri mẫu, xích thược, độc hoạt, khương hoạt, tế tân Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V584-H12-10