Thông tin thuốc

Hufotaxime

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Cefotaxim sodium tương ứng với 1gam Cefotaxim
Dạng đóng gói
hộp 10 lọ x 1 gam bột pha tiêm
Sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Số đăng ký
VD-12021-10
Chỉ định khi dùng Hufotaxime
- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não.
- Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu.
- Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Cách dùng Hufotaxime
- Người lớn:
+ Nhiễm khuẩn không biến chứng 1 g/12 giờ, tiêm IM hay IV.
+ Nhiễm khuẩn nặng, viêm màng não 2 g/6 - 8 giờ, tiêm IM hay IV.
+ Lậu không biến chứng liều duy nhất 1 g, tiêm IM.
+ Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật 1 g, tiêm 30 phút trước mổ.
- Trẻ em:
+ Trẻ 2 tháng hoạc > 12 tuổi 50 mg - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 - 4 lần, Tiêm IM hay IV.
+ Sơ sinh > 7 ngày 75 - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, tiêm IV.
+ Trẻ sinh non & sơ sinh > 7 ngày 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần, tiêm IV.
- Suy thận ClCr > 10 mL: giảm nửa liều.
Chống chỉ định với Hufotaxime
Quá mẫn với cephalosporin, phụ nũ có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc của Hufotaxime
Probenecid, azlocillin, fosfomycin.
Tác dụng phụ của Hufotaxime
- Quá mẫn, sốt, tăng bạch cầu ái toan.
- Buồn nôn, nôn, đau bụng hay tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc.
- Thay đổi huyết học.
- Nhức đầu, hoa mắt, ảo giác.
- Loạn nhịp tim.
Đề phòng khi dùng Hufotaxime
Mẫn cảm với penicillin. Suy thận.