Cefxamox Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefotaximeDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8895-09
Cemoxi InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13311-11
Cenitipin InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CeftriaxonDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5627-10
Cetrimaz 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxon natriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VD-5797-08
Clavophynamox 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Trihydrat; Clavulanate KaliDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6650-08
Clavsun 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin, clavulanic acidDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12339-11
ClesspiromThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulfateDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14859-12
Coftaxim Inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5407-10
Crapio Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CeftriaxonDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9377-09
Crfara Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefotaximDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8902-09
DalipimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7138-08
DBL Meropenem for Injection500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-12313-11
Dexanecef InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CeftriaxonDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5628-10
Diantha 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefotaximeDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8030-09
DixapimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefepimeSố đăng ký: VN-3408-07
DovirexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir 400 mgSố đăng ký: VD-10699-10
EmetrimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HydrochlorideDạng thuốc: Bột vô khuẩn pha tiêmSố đăng ký: VN-14618-12
EpepimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime Hydrochloride MonohydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5733-08
Etexcefdoral CapsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CephradineDạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8378-04
Etexcerox Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10073-10