Etextroxen Inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxon NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5017-10
Ethambutol Hydrochloride Tablets USPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ethambutol hydrochlorideDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5020-07
Ethambutol PD 400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ethambutol hydroclorid 400mgSố đăng ký: VD-11664-10
Eubutol - 400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ethambutol hydrocloridDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5496-08
Europersol with 1.5% DextroseThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfiteDạng thuốc: Dung dịch thẩm phân phúc mạcSố đăng ký: VN-15430-12
Eutacep dry suspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CephradineDạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-13078-11
Falcidin 80/640Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Dihydro Artemisinin 80 mg, Piperaquine phosphate 640 mgDạng thuốc: Hộp 1 chai 18g bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-14488-11
Faromen 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem trihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15380-12
Faromen 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem trihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13037-11
Fatimip Inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem trihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15911-12
FeominThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxon sodiumDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15996-12
FerripiromThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulfateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11744-11
FlamipimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm 1g CefepimeSố đăng ký: VN-4435-07
ForparThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefepimeDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7630-09
FujijectThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HClDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-16085-12
Fulspec 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12293-11
Fulspec 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14595-12
Gazore 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochloride, L-arginineDạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefepimeSố đăng ký: VN-2090-06
Gazore 2Gm InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Arginine, Cefepime HClDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12022-11
Genentan injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: NetilmicinDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9184-04