Insugen-R (Regular)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Insulin ngườiDạng thuốc: Thuốc tiêm dạng dung dịchSố đăng ký: VN-5531-10
Kbtaxime InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime natriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10343-10
Kefotax 1gmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime SodiumDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10194-10
KilnemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột vô khuẩn pha tiêmSố đăng ký: VN-12964-11
Klafozime 1000 injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm-1g Cefepime HClSố đăng ký: VN-3689-07
Klavunamox-Bid 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Trihydrate, Clavulanat PostassiumDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5698-08
KlopenemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12216-11
Kojardine 500mg CapsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CephradineDạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-10054-10
KpimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HydrochlorideDạng thuốc: Bột vô khuẩn pha tiêmSố đăng ký: VN-12966-11
K-Pime 0.5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14551-12
K-Pime 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14552-12
Laboya 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11757-11
Laboya 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11758-11
LacovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir 50 mgSố đăng ký: VD-10124-10
LeadercefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime SodiumDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8134-09
LefloinfusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin hemihydrateDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-11715-11
Levofast Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin hemihydrateDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10324-10
LevoflexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacineDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-500mgSố đăng ký: VN-1288-06
Levofloxacin hydrochloride for InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacineDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8703-04
Levofloxacina FarmozThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacinDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-8068-09