Cefaclor TVP 125mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor 125mg (dạng Cefaclor monohydrat) Số đăng ký: VD-11744-10
Cefaclorvid 125Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-0987-06
Cefaclorvid 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-0988-06
Cefact 125Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor monohydrate Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12369-11
CefactumThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6331-08
CefaculerThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9246-04
Cefacure 125mg/5mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10450-10
Cefacure 250mg/5mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10451-10
CefxiThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-5mg/5mlSố đăng ký: VN-1569-06
Cefacyxim 1g InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8077-04
Cefadoril 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil monohydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-12226-11
Cefadromark-500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5493-10
CefadroxilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefadroxilDạng thuốc: Viên nang cứng; Hỗn dịch uống; Si rô; Thuốc bột; Viên nén phân tán;Thuốc cốm pha hỗn dịch uống;Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14284-11
Cefadroxil PD 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil 500mg Số đăng ký: VD-11112-10
Cefadroxil 125mg/5mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VNB-3268-05
Cefadroxil 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil 250mg Dạng thuốc: Hộp 12 gói x 2g thuốc cốmSố đăng ký: VD-14318-11
Cefadroxil 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-3611-05
Cefadroxil CapsulesThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nang-500mgSố đăng ký: VN-2808-07
Cefadroxil Capsules IP 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9557-10
Cefadroxil capsules USP 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9582-05