Cefpodoxim 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim Số đăng ký: VD-11013-10
Cefpodoxim 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim 100mg (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130,45mg) Dạng thuốc: Hộp 12 gói x 1g thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-13901-11
Cefpodoxim 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil 260,9mg) Dạng thuốc: Hộp 1 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: VD-14435-11
Cefpodoxim 50Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil tương ứng 50mg Cefpodoxim Số đăng ký: VD-11014-10
CefpodoximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetilDạng thuốc: Hỗn dịch uống; Viên nén;Viên nén bao phim;Thuốc bột pha hỗn dịch uống;Thuốc cốm pha hỗn dịch uống;Viên nén phân tán; Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15140-12
Cefpodoxime 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-1060-06
Cefpodoxime 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) Dạng thuốc: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phimSố đăng ký: VD-14183-11
Cefpodoxime 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-10942-10
Cefpodoxime Dispersible tablets 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-13962-11
Cefpodoxime ProxetilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10883-10
Cefpodoxime Proxetil Capsules 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10667-10
Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10668-10
Cefpodoxime Proxetil dispersible tablets 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-11795-11
Cefpodoxime Proxetil for Oral suspension USP 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12746-11
Cefpodoxime Proxetil Tablets 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5338-08
Cefpodoxime Proxetil Tablets 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10908-10
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phim 100mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-4923-07
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11396-10
Cefpomed-100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-8049-09
Cefpomed-200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-8050-09