Olanzax 5 ODTThuốc hướng tâm thầnThành phần: Olanzapin 5mgDạng thuốc: Viên nén phân tán trong miệngSố đăng ký: VD-33136-19
OdifloxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)400mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22428-19
Ocevytor 10/10Thuốc tim mạchThành phần: Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33765-19
Oceviti 50Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C (Acid ascorbic) 50mgDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33764-19
Ocemebic 15Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Meloxicam 15 mgDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33763-19
NovocoughThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi 1 ml chứa: Levodropropizin 6 mgDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-33153-19
NovepideThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rebamipide 100mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22453-19
NotzfluThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 250 mg; Guaifenesin 100 mg; Phenylephrine hydrochloride 5 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33673-19
Notamcef 1200mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Mỗi 10 ml chứa: Piracetam 1200mgDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-33838-19
Nivalin 5mg tabletsThuốc hướng tâm thầnThành phần: Galantamin (dưới dạng GalantaminHBr 5mg) 4mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22371-19
NistatinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nystatin 500000IUDạng thuốc: Viên đạn đặt âm đạoSố đăng ký: VN-22384-19
Nipogalin 750mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim (dưới dạng Ceíuroxim natri) 750mgDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-22324-19
Nimegen 20mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin 20mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-22350-19
NimorenThuốc hướng tâm thầnThành phần: Nimodipin 2mgDạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-22251-19
Niflad ESThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 600mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 42,9mgDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33455-19
Nic-ZoralThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 0,1gDạng thuốc: kem bôi daSố đăng ký: VD-33878-19
NibeanThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Itraconazol (dưới dạng vi hạt Itraconazol 22%) 100 mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33496-19
Nhục thung dung phiếnThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Nhục thung dungDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33547-19
Nhôm hydroxyd 13 %Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 100 kg chứa nhôm hydroxyd 13,0% từ: Nhôm sulfat 50 kg; Natri carbonat 27 kg; Nước tinh khiết vừa đủDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốc dạng gelSố đăng ký: VD-33936-19
Nhôm phosphat 20 %Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 100 kg chứa nhôm phosphate 20% từ: Nhôm sulfat 50 kg; Natri carbonat 26 kg; Acid phosphoric 19 kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốc dạng gelSố đăng ký: VD-33937-19