Nhân sâm tam thất TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Nhân sâm 50mg;Tam thất 20mgDạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VD-33178-19
Nipogalin 1500mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-22323-19
Nhân sâm phiếnThuốc đường tiêu hóaThành phần: Nhân sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33546-19
Ngưu tấtThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ngưu tất 1kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33710-19
Ngũ gia bì chân chimThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ngũ gia bì chân chimDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33544-19
Ngưu bàng sao tửThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ngưu bàng tửDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33545-19
Ngô thù du chích muốiThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ngô thù du chích muốiDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33499-19
NexumAPC 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 22,28 mg) 20 mgDạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VD-33392-19
NexumAPC 40Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 44, 55 mg) 40 mgDạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VD-33393-19
Nevol 5 TabletsThuốc tim mạchThành phần: Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22434-19
Nevol 2.5 TabletsThuốc tim mạchThành phần: Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride)2,5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22433-19
NeotazinThuốc tim mạchThành phần: Trimetazidin dihydroclorid 20mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33391-19
NatydineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin 10 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33142-19
Natrofen 250mg/5mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mgDạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-22306-19
Nativilet 5Thuốc tim mạchThành phần: Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) 5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33779-19
Nativilet 2.5Thuốc tim mạchThành phần: Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) 2,5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33778-19
Nalidixic acid tablets BP/USPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acid nalidixic500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22236-19
Nady-axanThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33361-19
MyVorcon 200 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Voriconazol 200mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22441-19
NabumetonThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nabumeton 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33963-19