GlycerolThuốc đường tiêu hóaThành phần: GlycerolDạng thuốc: Glycerol có những dạng bào chế sau:Thuốc viên;Thuốc nhỏ mắt;Thuốc nước uống (dung dịch).
Flumetholon®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Flumetholon® có ở dạng hỗn dịch nhỏ mắt.
NattoEnzymKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: NattoEnzym thường được sản xuất dưới dạng viên nang với hàm lượng Nattokinase trong mỗi viên là 670FU. Sản phẩm có thể được đóng gói dưới dạng vỉ trong hộp giấy (30 viên nang) hoặc chai thủy tinh (90 viên nang).Sản phẩm này không phải là thuốc và khôn
OlaratumabThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Olaratumab có ở dạng dung dịch tiêm.
DiclofenThuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Diclofen được sản xuất dưới dạng viên nén bao phim tan trong ruột, mỗi viên chứa 50mg hoạt chất natri diclofenac.
EthionamideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: EthionamideDạng thuốc: Ethionamide có dạng và hàm lượng sau:Viên nén: 250 mg.
Hexaspray®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Hexaspray® có những dạng xịt hàm lượng 0,75 g.
Phosphalugel®Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminium phosphate Dạng thuốc: Dịch treo uốngSố đăng ký: VN-6457-08
BRIOZCAL®Khoáng chất và VitaminThành phần: Calcium carbonate, Vitamin D3 Dạng thuốc: Thuốc Briozcal® có dạng viên nén, mỗi viên chứa các thành phần với hàm lượng sau:Canxi carbonate 1250 mg;Cholecalciferol 0.0031 mg. Số đăng ký: VN-12270-11
YSP Lactul®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc YSP Lactul® có dạng dung dịch hàm lượng 670 mg/ml lactulose.