Ranitidine InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 50mg/ 2mlDạng thuốc: Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-21586-18
Pidocylic 75/100Thuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31340-18
MecetaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31341-18
CapecitabineThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Viên nén bao phim 500 mg
Lidocain Kabi 2%Thuốc gây tê, mêThành phần: Lidocain hydroclorid 40mg/2mlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-31301-18
LevofloxacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemyhydrat) 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21407-18
FluneopasThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi gam kem chứa: Fluocinolon acetonid 0,25mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3.500 IUDạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VD-31153-18
ShinacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mgDạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-21395-18
PiperacilinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: piperacilin natriDạng thuốc: Bột pha tiêm
Daenase Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 3mg/6mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21638-18
NovotretinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin 10 mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31078-18
LevakedThuốc hướng tâm thầnThành phần: Levetiracetam 500mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31391-18
Algesin-NThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketorolac trometamol 30mg/lmlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21533-18
Dexamethason 0,5 mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethason 0,5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31266-18
Ridolip s 10/40Thuốc tim mạchThành phần: Ezetimib 10mg; Simvastatin 40mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31407-18
ErlotinibThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: ErlotinibDạng thuốc: Viên nén bao phim
Sucar SuspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Sucralfate hydrate 15 mgDạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-21392-18
KymbokuldThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Diphenhydramin hydrochlorid 50mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31351-18