Hoàng liên chếThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 1 kg chứa: Hoàng liên 1kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33324-19
Hoàn thiên vương bổ tâm TPThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đan sâm 200mg; Huyền sâm 100mg; Đương quy 200mg; Viễn chí 100mg; Toan táo nhân 200mg; Nhân sâm 100mg; Bá tử nhân 200mg; Phục linh 100mg; Cát cánh 100mg; Ngũ vị tử 200mg; Mạch môn 200mg; Thiên môn đông 200mg; Sinh địa 800mgDạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: VD-33786-19
Hoàng kỳ chếThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 1 kg chứa: Hoàng kỳ 1 kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33323-19
Hoàn sâm lộc TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Hoài sơn1,052g; Cẩu tích 0,50g; Đảng sâm 0,50g; Thục địa 0,50g; Liên nhục 0,42g; Hà thủ ô đỏ 0,32g; Ba kích0,28g; Kim anh 0,20g; Phá cố chỉ 0,068g; Cao Ban long 0,032gDạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-33174-19
Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: PhòDạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-33578-19
Hoài sơn chếThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 1 kg chứa: Hoài sơn 1kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33322-19
Highercoldz OneThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Desloratadin 5mgDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33139-19
HerazoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fluconazole 150 mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33952-19
HasanoxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22,0%) 100mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33904-19
Hải sâmThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Hải sâm 1kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33709-19
HaduparaThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33204-19
Hadupara ExtraThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 650mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33205-19
Hắc hổ hoạt lạc caoThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi 20g cao xoa chứa: Menthol 1,6g; Tinh dầu bạc hà 2,18g; Long não 3,18g; Tinh dầu quế 0,3g; Tinh dầu đinh hương 0,4g; Eucalyptol 0,43g; Methyl Salicylat 0,4gDạng thuốc: Cao xoaSố đăng ký: VD-33574-19
Griseofulvin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Griseofulvin 500 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33433-19
Greaxim 2gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 2gDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-33386-19
Greadim 2gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2gDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-33385-19
Gonsa salficKhoáng chất và VitaminThành phần: Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg; Acid folic 0,35mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-33732-19