Aminomax-V InjKhoáng chất và VitaminThành phần: Alanine, arginine, glutamic acid, histidine, Vitamin C, B6, kali, magne Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-3272-07
Aminomux 100mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Pamidronate disodium Dạng thuốc: Viên nang-100mgSố đăng ký: VN-3484-07
Aminophyllin injection orientalThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Aminophylline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5506-01
Aminophylline InjectionThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Aminophylline Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-250mgSố đăng ký: VN-3264-07
Aminoplasmal 10%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9799-05
Aminoplasmal 10% EDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Amino acid Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-4167-07
Aminoplasmal 10%EDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-7063-02
Aminoplasmal 5% EDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Amino acid Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-4168-07
Aminoplasmal 5%EDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-7064-02
Aminoplasmal B.Braun 10%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Amino acid Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7472-09
Aminoplasmal B.Braun 10% EDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Amino acid và các chất điện giải Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7473-09
Aminoplasmal hepaDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9917-05
Aminopoly InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-13880-11
AminosterilDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-7881-03
Aminosteril N-Hepa 8%Khoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp acid amin Dạng thuốc: Dung dịch để tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5551-08
Aminotil liquidKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp các vitamin và acid amin Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-8013-09
Aminoven 5%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-3985-07
AmintonKhoáng chất và VitaminThành phần: Cao nhân sâm Triều tiên, Vitamin A, B1, B6, PP, D3, B12, E, B2, B5, C, calci, magnesium, đồng, Folic acid Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VNB-2049-04
Aminvital FKhoáng chất và VitaminThành phần: L-Leucin, L-Isoleucin, L-Lycin, L-Phenylamin, L-Threonin, L-Valin, L-Tryptophan, DL-Methionine, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-1411-04