Antibio granules 75mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VN-8502-04
Antibio Tropical GranuleThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus Dạng thuốc: Cốm-75mg/gói 1gSố đăng ký: VN-2440-06
Antibio Tropical GranulesThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus Dạng thuốc: CốmSố đăng ký: VN-15093-12
AntiboxThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5294-08
Antibox 80mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6139-02
AnticidKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium carbonate Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VNB-0762-03
AnticlotThuốc tim mạchThành phần: Heparin sodium Dạng thuốc: Thuốc tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới daSố đăng ký: VN-9619-10
AntidartreThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Iodide Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S458-H12-05
Antidol 200Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ibuprofen Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNB-0898-01
Antidol 400Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ibuprofen Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-0899-01
ANTIFATThành phần: Tinh chất nho đỏ đã loại đường 450 mg L – Carnitine 40 mg Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: 3887/2010/YT-CNTC
Antifen 0.3% Eye DropsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6552-08
Antifix 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixim 100mg Số đăng ký: VD-11528-10
Antifix 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixim 200mg Số đăng ký: VD-11529-10
AntifungalThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Miconazole Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-8337-04
Antifungal creamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Miconazole nitrate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-5698-10
AntifunginThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoic acid, Boric acid, Salicylic acid Dạng thuốc: Cồn nướcSố đăng ký: VNA-3061-00
AntigasThuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-7466-03
Antigas Extra StrengthThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aluminium hydroxide gel khô USP 350 mg, Magnesium hydroxide USP 350 mg, Simethicone USP 30 mg Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VD-10591-10
AquadetrimKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin D3 (Cholecalciferol) Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-11180-10