Atasart tablets 8mgThuốc tim mạchThành phần: Candesartan Cilexetil Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-13704-11
Atasart-HThuốc tim mạchThành phần: Candesartan Cilexetil, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-3987-07
AtazenyThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nang-500mgSố đăng ký: VN-0775-06
AtcoenemaThành phần: Natri Citrat, Natri Lauryl Sulphat, Glycerin Dạng thuốc: Dung dịch bơm trực tràngSố đăng ký: VN-11686-11
AtearThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydroxypropyl methylcellulose Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10386-05
Atelec Tablets 10Thuốc tim mạchThành phần: Cilnidipine Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15704-12
Atelec Tablets 5Thuốc tim mạchThành phần: Cilnidipine Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15705-12
Atelin 1000Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Choline Alfoscerate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-5229-08
Atelin 500Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Choline Alfoscerate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-5230-08
AtendexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11435-10
AtenololThuốc tim mạchThành phần: AtenololDạng thuốc: Viên nén; Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9706-10