BetanzymeKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B6,Vitamin PP Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-1006-06
Betanzyme CKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B5,Vitamin B6,Vitamin C,Vitamin PP Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-1007-06
BetapheninThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-4851-02
BetasalicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Salicylic acid Dạng thuốc: Mỡ bôi daSố đăng ký: VNA-3580-05
BetasercThuốc hướng tâm thầnThành phần: Betahistine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5764-08
Betaserc 24mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Betahistine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12029-11
BetasiphonThành phần: Cao lỏng dâu mèo, Cao lỏng Actiso, sorbitol Dạng thuốc: Thuốc uốngSố đăng ký: VNA-4197-01
Betaval CLThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clotrimazole Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-14192-11
Betaval NThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Neomycin sulphate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-14193-11
Betavit AFRKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4542-07
BetazidimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7005-02
Betene InjectionHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-4mg BetamethasoneSố đăng ký: VN-3808-07
BethadesminThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V1214-H12-05
BethyltaxThuốc tim mạchThành phần: Methyldopa L-Form sesquihydrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7523-09