Blucals Soft cap.Khoáng chất và VitaminThành phần: Calcium carbonate, Cholecalciferol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-14134-11
Blue cold tabThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Pseudoephedrine Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VNA-1506-04
BluecapThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan, Terpin hydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-3218-00
Bluecap MThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan, Terpin hydrate Dạng thuốc: Viên nang hạt cảiSố đăng ký: VNA-1625-04
BluecezinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11128-10
BluemintThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-2266-06
BluenxyThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel bisulfat tương ứng Clopidogrel 75mg Số đăng ký: VD-11214-10
BluesanaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole sodium Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN-16042-12
Bluesun 8mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Xanh metylen, Benzalkonium Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V559-H12-05
BluetecThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizin dihydroclorid Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-5839-08
BluetineThuốc hướng tâm thầnThành phần: Paroxetine HCl anhydrous Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13433-11
BlueverThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine, Pyridoxine chlorhydrate Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VNB-3406-05
Blueye eye dropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hypromellose, Dextran 70 Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-3958-07
BluplexKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin B1, B2, B6, C, Niacinamide, Dexpanthenol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8522-04
Bluplex InjectionKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamin HCl; Riboflavin-5-phosphat natri; Pyridoxin HCl; Niacinamide; d-Panthenol; Acid ascorbic; Dextrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5736-10
Bluplex-SKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-1055-06
BM Q10 TabKhoáng chất và VitaminThành phần: Đa vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6111-08