AnsidexThuốc hướng tâm thầnThành phần: Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydroclorid) 100mcg/mlDạng thuốc: Dung dịch pha truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-22296-19
AnbalutiThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Levocarnitine 330mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33355-19
Am-xodin 60Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadin hydrochlorid 60mgDạng thuốc: Viên nén phân tán trong nướcSố đăng ký: VD-33823-19
Amsurvit-C 1000Khoáng chất và VitaminThành phần: Acid Ascorbic (Vitamin C) 1000mgDạng thuốc: Viên nén sủi bọtSố đăng ký: VD-33526-19
Amrfen 400Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Dexibuprofen 400mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33236-19
Amrfen 300Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Dexibuprofen 300mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33235-19
Amrfen 200Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Dexibuprofen 200mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33234-19
Amoxfap 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi gói 3g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgDạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-33260-19
Amloboston 5Thuốc tim mạchThành phần: Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33408-19
Amlessa 8mg/5mg TabletsThuốc tim mạchThành phần: Perindopril tert-butylamin (tương đương 6,68 mg Perindopril)8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22313-19
Amlessa 4mg/5mg TabletsThuốc tim mạchThành phần: Perindopril tert-butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril)4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22312-19
Amlessa 4mg/10mg TabletsThuốc tim mạchThành phần: Perindopril tert-butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22311-19
Amikacin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/100mlDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VD-33718-19
Amdavax 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33755-19
Amdavax 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33754-19
Amdavax 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33753-19
Am-cantan 4Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Candesartan cilexetil 4mgDạng thuốc: Viên nén phân tán trong nướcSố đăng ký: VD-33822-19
Ambroxol 30Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol hydroclorid 30 mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33616-19
Alxac Tab.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazol 400 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22488-19
AlvocevaThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 100mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN3-227-19