Candibiotic ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Beclomethasone dipropionate, Clotrimazole, Lignocain hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-3640-07
CandidThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazol Dạng thuốc: Thuốc bột dùng ngoàiSố đăng ký: VN-5378-10
Candid-BThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Beclomethason Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-0361-06
Candid ear drops 15mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ tai-1%w/wSố đăng ký: VN-2336-06
Candid Mouth PaintThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Dung dịch bôi miệngSố đăng ký: VN-14180-11
CandidermThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole; Anhydrous Beclomethasone Dipropionate; Gentamycin Sulphate Dạng thuốc: CreamSố đăng ký: VN-15909-12
Candid-VThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Gel bôi âm đạo-2%Số đăng ký: VN-2337-06
CandisafeThành phần: Clindamycin phosphate; Clotrimazole Dạng thuốc: Viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VN-12794-11
CanditralThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Itraconazole Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6941-02
CandiximThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Tinidazole, Neomycin sulfate Dạng thuốc: Viên nén đặt âm đạoSố đăng ký: VN-13553-11
Canesten 5gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Kem âm đạoSố đăng ký: VN-5763-01
Cangyno 100Thành phần: Clotrimazol 100mg Dạng thuốc: hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VD-14053-11
Cangyno 500Thành phần: Clotrimazol 500mg Dạng thuốc: hộp 1 vỉ x 6 viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VD-14054-11