Carzephin 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Roxithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-2273-06
CasmorinKhoáng chất và VitaminThành phần: Các acid amin, các vitamin ... Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15940-12
Casmorin CapsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Các acid amin, các Vitamin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-3391-07
CasodexThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Bicalutamide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8052-04
CasoranThành phần: Cao hoa hòe, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Bột cúc hoa Dạng thuốc: viên nénSố đăng ký: VNB-2349-04
CasulbKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcitriol, Calcium carbonate, Zinc Sulphate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-14030-11
Catacol 0,1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: disodium, Inosin Monophosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8451-04
Cataflam 25Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac potassium Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-7775-09
Cataflam 25mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac potassium Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VNB-3646-05
Cataflam 50Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac potassium Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-7776-09
CatalinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Viên nén: Pirenoxine sodium , dung môi: Acid boric , Kali Chloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6874-08
CatarstatThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pyridoxine, L-glutamic acid Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7162-02