CebedexacolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Bột đông khô và dung dịch để pha thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5519-01
CebemycineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin, Polymyxin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-7570-03
CebemyxineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13223-11
Cebest InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8091-04
CebitaThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6094-01
Cebita TabletThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4133-07
Cebitex C 300Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B12, Vitamin C, Niacinamide, Vitamin B6, Calcium D pantothenat, Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-5034-02
CebratonThành phần: Cao đặc đinh lăng, Cao khô Bạch quả Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: VNB-2801-05
Cebrex-SThành phần: Extract Ginkgo bilobae, Ginkgo Flavone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-1717-06
CeclorThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15935-12
Ceclor CDThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nén tác dụng chậmSố đăng ký: VN-5799-01
Cecolfen FThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nang vi hạtSố đăng ký: VNA-2916-05
Cecovic 100Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10655-10
Cecovic 200Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10656-10
Cecoxibe 100mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-1679-04
Cecoxibe 200mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-0931-03