Cefort 1g powder for InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9824-05
CefosafeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12376-11
CefosanThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6712-02
Cefostane inj.Thành phần: Cefoperazone; Sulbactam Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5030-10
CefosuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulbactam, Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-0073-06
CefotaleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nang-500mgSố đăng ký: VN-0756-06
CefotalisThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm 1g CefotaximeSố đăng ký: VN-4840-07
CefotaximThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim 1gDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-10170-10
Cefotaxim 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: thuốc bột tiêmSố đăng ký: VNA-0694-03
Cefotaxima Normon 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14548-12
CefotaximarkThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11951-11
CefotaximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime sodiumDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm;Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10286-05
Cefotaxime 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9998-10
Cefotaxime 1g Cefotaxim for injection USP 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefotaximeSố đăng ký: VN-4250-07
Cefotaxime ACS DobfarThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-2248-06
Cefotaxime for injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8299-04
Cefotaxime for injection USPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14930-12
Cefotaxime for injection USP 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5724-08
Cefotaxime G.E.SThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefotaximeSố đăng ký: VN-0820-06
Cefotaxime MJ* 10Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9103-04