Huyền sâm phiếnThuốc hướng tâm thầnThành phần: Huyền sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31180-18
Depakote 500mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Valproic acid(dưới dạng Valproate semisodium (natri divalproex) 538,200mg) 500mgDạng thuốc: Viên nén kháng acid dạ dàySố đăng ký: VN3-103-18
Creao InjHocmon, Nội tiết tốThành phần: Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon sodium succinat) 40mgDạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-21439-18
MethylcobalamineThuốc hướng tâm thầnThành phần: MethylcobalamineDạng thuốc: Dung dịch tiêm; Viên nén; Viên nang;Viên nén bao film
Cefradin 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefradin 500 mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31212-18
TenofovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: tenofovir disoproxil fumaratDạng thuốc: Viên nén bao phim
MeropenemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14724-12
PirolamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi gam chứa Ciclopirox olamin 10mgDạng thuốc: Hỗn dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-21631-18
CardogrelThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31056-18
DactusThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ferrous gluconate 300mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21603-18
Acide niflumiqueThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acide niflumiqueDạng thuốc: Viên nén
Cefpowel - 100 DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgDạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21362-18
TipoThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi ml chứa: Desloratadin 0,5mgDạng thuốc: Siro thuốcSố đăng ký: VD-31291-18
SeosacinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol hydrochlorid 15mg; Clenbuterol 0,01mgDạng thuốc: Sirô uốngSố đăng ký: VN-21609-18
Nooapi 1200Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam 1200mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31035-18
Mexcold 325Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 325mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31118-18
Tesimald-sulfamidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi gói 1,5g chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgDạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VD-31357-18
CefoperazolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazol sodium
Thuốc tiêm ALCLAV 1.2GThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mgDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-21363-18