Chỉ thực tiêu bĩ-FThành phần: Chỉ thực, Hoàng liên, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương Số đăng ký: V713-H12-10
Chi tử đan - trị bệnh rong kinhThành phần: Sinh địa hoàng, đương quy, bạch thược, xuyên khung, mẫu đơn bì, chi tử Số đăng ký: V440-H12-10
Chi tử đan-trị bệnh rong kinhThành phần: Sinh địa hoàng, đương quy, Bạch thược, xuyên khung, Mẫu đơn bì, chi tử Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V440-H12-10
ChiacefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7293-08
Chiamin S 2Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5472-01
Chiamin-S InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin HCl.2H2O; L-Methionin; L-Phenylalanine; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valine; L-Arginine HCl; L-Histidine HCl.2H2O; Glycine; D-Sorbitol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10573-10
Chiamin-S-2 InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine.HCl; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Arginine.HCl; Glycine; D-Sorbitol; L-Histidine.HCl.H2O Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14366-11
Children' s TylenolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-14213-11
Chimal 2,5mgThuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệuThành phần: alfuzosin hydrochlorid 2,5mg Số đăng ký: VD-10738-10
China-OelThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tinh dầu bạc hà Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-15374-12
Chính khí hoàn-KGThành phần: Hoắc hương, Hoè hoa, Kim ngân, Phòng đảng sâm, Hoàng bá, Hoàng đằng, Cam thảo, Mộc hương, Ô dược, Chỉ xác, Hương phụ, Trần bì, Hậu phác, Thương truật, Bồ công anh, Thổ phục linh Số đăng ký: V1157-H12-10
ChionaThành phần: Ginkgo biloba extract, Heptaminol hydrochloride, Troxerutin Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-2387-04
ChirocaineThuốc gây tê, mêThành phần: Levobupivacain hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12137-11
Chloram HThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone acetate Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: V436-H12-05
Chloramphenicol 0,4%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-2978-00
Chloramphenicol 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-4488-07
Chloramphenicol 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Thuốc tiêm bộtSố đăng ký: VNA-2397-04
Chloramphenicol 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol 250 mg Dạng thuốc: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nangSố đăng ký: VD-14485-11