Ciprofloxacin 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VD-2408-07
Ciprofloxacin 200 SoluflexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15014-12
Ciprofloxacin 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8653-04
Ciprofloxacin 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VNA-1129-03
Ciprofloxacin 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin 250 mg Dạng thuốc: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phimSố đăng ký: VD-14184-11
Ciprofloxacin 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-3674-00
Ciprofloxacin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5425-10
Ciprofloxacin-500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VD-2174-06
Ciprofloxacin Eye DropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin HCL Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12694-11
Ciprofloxacin Eye/Ear DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt taiSố đăng ký: VN-4873-07
Ciprofloxacin HydrochlorideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt Ciprofloxacin 3mg/mlSố đăng ký: VN-5454-08
Ciprofloxacin hydrochloride IP 500mg TabletThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8062-09
Ciprofloxacin InfusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-12905-11
Ciprofloxacin InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền nhỏ giọt tĩnh mạchSố đăng ký: VN-6598-08
Ciprofloxacin injection 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8462-04
Ciprofloxacin Injection USP 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8831-04
Ciprofloxacin Intravenous infusion 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-13001-11
Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin lactate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-14968-12
Ciprofloxacin Lactate and Sodium Chloride InfectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-200mg/100mlSố đăng ký: VN-0673-06