CleareyecolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Vitamin B6 Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-4017-01
Cledomox 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin trihydrate tương đương 875mg Amoxicillin; Diluted potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-13964-11
Cledomox 228.5Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 28,5 mg acid clavulanic)/5ml Dạng thuốc: Sirô khô để pha dịch treo uốngSố đăng ký: VN-10545-10
Cledomox 375Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin 250mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic) Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9840-10
ClenasthThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol 30mg, Clenbuterol HCl 0,02mg Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VD-10783-10
Clerix 40mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Methylprednisolone sodium succinate Dạng thuốc: Bột pha tiêm 40mg MethylprednisolSố đăng ký: VN-5318-08
CleronThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-6577-02
Cleron 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12508-11
Cleron 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5816-08
Cleslan KitThuốc đường tiêu hóaThành phần: Tinidazole (500mg), Clarithromycin (250mg), Lansoprazole (30mg) Dạng thuốc: Viên nang, viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3194-07
ClespaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Gel Nhôm hydroxide, magnesi hydroxide, Simethicone Dạng thuốc: Viên nhaiSố đăng ký: VN-0582-06
Clespan KitThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole (40mg), Tinidazole (500mg), clarithromycin (250mg) Dạng thuốc: Viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-3195-07
ClessgatiThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Viên bao phim-400mgSố đăng ký: VN-0583-06
ClessolThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-12100-11
ClesspraThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-3mg/ml TobramycinSố đăng ký: VN-1010-06
Clesspra DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14861-12
ClestazimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6092-08
Clestragat 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-200mgSố đăng ký: VN-0998-06
Clestragat 400Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-400mgSố đăng ký: VN-0999-06