ClexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6251-02
ClicinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Clonixin lysinate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13525-11
Clicin capsules 150mg 'Kojar'Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8971-04
Clicin capsules 300mg 'Kojar'Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8972-04
ClicininThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-6155-02
Clidimax 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Neltimycin sulfat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14159-11
Clidimax 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Neltimycin sulfat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14160-11
ClindaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5581-01
Clinda capsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang-150mg ClindamycinSố đăng ký: VN-3329-07
Clindacin 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7331-03
ClindacineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-3461-07
Clindamark 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-13254-11
Clindamark 300Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-13255-11
ClindamedThành phần: Clindamycin phosphate, Miconazole nitrate Dạng thuốc: Viên nén đặt âm đạo-100mg/100mgSố đăng ký: VN-4307-07
Clindamycin 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-1447-06
Clindamycin 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin HCl tương ứng với Clindamycin 150mg Dạng thuốc: Hộp 5 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: VD-13764-11
Clindamycin 300mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-0680-06
Clindamycin 600mg/4mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-1514-06