Curxim 1.5gmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9931-10
Cutacnyl 10Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoyl peroxide Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-5521-01
Cutacnyl 5Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoyl peroxide Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-5522-01
Cứu cấp bạc hà thuỷThành phần: Tinh dầu hương nhu, Menthol, Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu hồi, Tinh dầu quế Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VND-4703-05
Cứu cấp linh hương thủyThành phần: đại hồi, bạch đậu khấu, menthol, long não Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: V1409-H12-10
Cứu cấp lục thần thuỷThành phần: Ðại hồi, lương khương, trần bì, Menthol, sa nhân, măng cụt, hoắc hương, quế, long não, Cam thảo Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VND-4320-05
Cứu cấp trặc đả hoànThành phần: Ðương quy, Xuyên khung, xích thược, tô mộc, hồng hoa, nhũ hương, một dược, đào nhân, huyết kiệt Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-0324-06
CV 8Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Dihydroartemisinin, Piperaquin phosphate, Primaquine phosphate, Trimethoprim Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNB-4096-05
CV artecanThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Dihydro Artemisinin 40 mg, Piperaquin phosphat 320 mg Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-10266-10
Cyanocobalamin-2000mcg/2mlKhoáng chất và VitaminThành phần: Cyanocobalamin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-1983-06
Cybutol 200Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulfate Dạng thuốc: Viên nang chứa bột dùng để hítSố đăng ký: VN-10122-10
CyclimexThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Neomycin, Triamcinolone Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi ngoài daSố đăng ký: VNA-2146-04
Cyclo-ProgynovaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Estradiol Valerate Norgestrel Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-10753-10
CycloferonThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acridoneacetic acid, N-methylglucamine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9857-10
CyclolifeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11222-10
CyclonamineThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Etamsylate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9163-04
Cyclonamine 12,5%Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Etamsylate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14311-11
CyclopowerKhoáng chất và VitaminThành phần: Canxi Carbonat, Vitamin D3 Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12969-11