DaclaritThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin 250 mg Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-11167-10
Daclarit 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V1093-H12-05
DacleThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone, Tetrahydrozoline Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-0311-06
DaclogenThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V572-H12-05
DacodexThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan hydrobromid 15 mg, guaifenesin 100mg Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-11224-10
DacolfortThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol, Chlopheniramine maleate Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-3337-07
DacozymKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine hydrochloride, Pyridoxine hydrochloride, Vitamin B2, Vitamin PP, Dexpanthenol, Lidocaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-0862-06
DacsesThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diacerhein Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-14202-11
Dactin injThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Dactinomycin Dạng thuốc: Bột đông khô để pha tiêm-0,5mgSố đăng ký: VN-1889-06
DadroxilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil 500mg/ viên Dạng thuốc: Hộp 8 vỉ x 10 viên nang (đỏ/ đỏ)Số đăng ký: VD-14615-11
Dadroxil 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNA-4723-05
Dadroxil 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-3709-05
Daecef InjectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11932-11
Daecetam InjectionThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5010-10
Daedol softcapsuleThành phần: Titrated extract of Zea Mays L. unsaponifiable fraction Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5214-08
DaedoxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9930-05
DaehanbracinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-80mg/2mlSố đăng ký: VN-0061-06
DaehandakacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13712-11
DaehandalkacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg/2mlSố đăng ký: VN-0062-06