Dinpocef 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8244-09
Dinpocef 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8850-09
Dioctalhedral smectitThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral Smectit 3000mg Dạng thuốc: Hộp 20 gói x 3,8g thuốc bộtSố đăng ký: VD-14304-11
DiomectaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral smectite Dạng thuốc: Hỗn dịch uống-3g/20mlSố đăng ký: VN-0677-06
DiomytaThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithin L-aspartat Dạng thuốc: Dung dịch pha dịch truyềnSố đăng ký: VN-15411-12
Dior 21Thành phần: Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN1-612-12
Dior 28Thành phần: Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN1-613-12
DiorixedeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Di-iodohydroxyquinoline Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V904-H12-05
DiosmectiteThuốc đường tiêu hóaThành phần: Diosmectit 3g Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-13913-11
DiostaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral smectite Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-4742-08
DiozThành phần: Aminoacid, Glucose, nhũ tương chất béo Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10192-10
Dipadol FThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg Dạng thuốc: hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phimSố đăng ký: VD-13791-11
Dipafen injThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13325-11