Eripotin inj 4000IUThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11082-10
Eripotin prefilled inj 2000IUThành phần: Erythromycin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11083-10
Eripotin prefilled inj 4000IUThành phần: Erythromycin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11084-10
EritinaThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-4000 UISố đăng ký: VN-2302-06
EritreconThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uống-250mgSố đăng ký: VN-3188-07
EritromaxThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Epoetin Alfa Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8016-09
ErixtonKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, PP, B5, Các nguyên tố Calci, Phospho, Kali, Đồng, Magnesi, Mangan, Kẽm Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6833-08
Erkid Infants oral suspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinate Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-250mg ErythromycinSố đăng ký: VN-2039-06
ErlimazolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Kem-50mg/5gSố đăng ký: VN-2892-07
ErolinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6861-02
EropylkitThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lansoprazole (30mg), Tinidazole (500mg), Clarithromycin (250mg) Dạng thuốc: Viên nén, viên nangSố đăng ký: VN-1000-06
Eropyl-kitThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rabeprazole natri 20mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13942-11
Erossan trị mụnThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Gel bôi daSố đăng ký: VNB-2694-04
Erotadil-20Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Tadalafil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7445-09
ErrelThành phần: Cao quả Sơn tra, Cao lá Melisae, Cao lá Bạch quả, Dầu tỏi Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-5354-08
EruvinThuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ nonThành phần: Methylergometrine Maleate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15882-12
Ery ChildrenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VN-7502-03