Gentamicin Injection BPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7980-03
Gentamicin Sandoz 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9186-04
Gentamicin SulfateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10404-05
Gentamicin Sulphate injectionThành phần: Gentamicin Sulphate Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-13238-11
Gentamicina Solfato 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-1330-06
Gentamycin B.P.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5485-10
Gentamycin inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin 80mg (dưới dạng Gentamicin sulfat) Số đăng ký: VD-10469-10
Gentamycin Injection "Oriental"Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5672-10
Gentamycin injection B.PThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-40mg/mlSố đăng ký: VN-1740-06
Gentamycin SulfateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14038-11
Gentamycin Sulfate 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6542-08
Gentamycin Sulfate 80mg/2ml InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12704-11
Gentamycin Sulfate Injection 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11807-11
GentaxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6571-02
Gentef 3 MIU InjectionThành phần: rh Interferon alfa 2b Dạng thuốc: Dung dịch tiêm đựng sẵn trong xilanhSố đăng ký: VN-10478-10
Gentef 5 MIU InjectionThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Interferon alpha 2b Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5571-10
Genteye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethason natri phosphat, Neomycin sulphat, Phenyl mercuric nitrat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-5521-08
GentinexThành phần: Gentamicin 15mg Dạng thuốc: hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-14459-11