GranisetronThuốc đường tiêu hóaThành phần: Granisetron HClDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền;Viên nén bao phim
Magnesium CarbonateKhoáng chất và VitaminThành phần: Magnesium CarbonatDạng thuốc: Viên nang; Thuốc bột
Aquiril MM 20Thuốc tim mạchThành phần: Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 20mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31359-18
Ginkgo biloba extractThuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vậtThành phần: Cao khô Ginkgo bilobaDạng thuốc: Viên bao phim 40mg; Viên nang mềm; Viên nén; Dung dịch tiêm
Apidogrel 75Thuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31024-18
Beclometasone dipropionateThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Beclometasone dipropionateDạng thuốc: Khí dung định liều;Thuốc hít dạng phun sương; Bột khô để hít;Hỗn dịch khí dung
Fexofenadem®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thuốc Fexofenadem® có dạng viên nén dài bao phim hàm lượng 120 mg, 180 mg.
Salostad® GelDạng thuốc: Thuốc Salostad® Gel có dạng gel và hàm lượng methyl salicylate 3,0 g + L-menthol 1,6 g (trong mỗi 20 gam gel thành phẩm).
Cetornan®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Cetornan® có dạng và hàm lượng sau:Bột uống chứa L-ornithine oxoglurate monohydrat 5 g;Bột uống chứa L-ornithine oxoglurate monohydrat 10g.
Biodermine®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Biodermine® dạng siro uống chứa 6,55 mg hoạt chất trong 5 ml.
Sensibio®Dạng thuốc: Thuốc Sensibio® có những dạng và hàm lượng sau:Kem dưỡng da Sensibio® Eye 15 ml;Kem dưỡng da Sensibio® Light 40 ml;Dung dịch tẩy trang Sensibio® H2O 100 ml, 250 ml;Dung dịch dưỡng da Sensibio® Tonique 100
Uvesterol D®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Uvesterol D® có dạng dung dịch uống hàm lượng 1.500 đơn vị/ml.