Acepril
- Nhóm thuốc
- Thuốc tim mạch
- Thành phần
- Lisinopril
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Dạng đóng gói
- Hộp 5 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- 5mg
- Sản xuất
- Duo Pharma (M) Sdn. Bhd - MA LAI XI A
- Đăng ký
- Công ty TNHH Dược phẩm Trung Dung
- Số đăng ký
- VN-6521-02
- Chỉ định khi dùng Acepril
- - Tăng HA, tăng HA do mạch máu thận. Tăng HA kèm tiểu đường.
- Suy tim sung huyết. - Cách dùng Acepril
- - Tăng HA khởi đầu: 10 mg/ngày; sau đó chỉnh liều theo đáp ứng, thông thường: 20-40 mg/ngày, tối đa 80 mg/ngày; Bệnh nhân suy thận hoặc hẹp mạch thận độ lọc cầu thận 10-30 mL/phút: khởi đầu 5 mg/ngày, độ lọc cầu thận - Suy tim khởi đầu: 2,5 mg/ngày, liều duy trì 5-20 mg/ngày.
- Chống chỉ định với Acepril
- Quá mẫn với thuốc. Tiền sử phù mạch do dùng ức chế men chuyển.
- Tương tác thuốc của Acepril
- Indomethacin, hydrochlorothiazide.
- Tác dụng phụ của Acepril
- Nhức đầu, chóng mặt, ho, tăng kali máu, tiêu chảy & phù mạch.
- Đề phòng khi dùng Acepril
- Bệnh nhân suy thận nặng, hẹp động mạch thận một bên, đang được đại phẫu hoặc gây mê. Phụ nữ có thai & cho con bú.
- Bảo quản Acepril
- Bảo quản ở nhiệt độ từ 15-30 độ C.
Dùng Acepril theo chỉ định của Bác sĩ