Afidil
- Nhóm thuốc
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thành phần
- Triprolidine hydrochloride, Pseudoephedrine hydrochloride
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Sản xuất
- Ranbaxy (Malaysia) Sdn. Bhd - MA LAI XI A
- Đăng ký
- Ranbaxy Laboratories., Ltd - ẤN ĐỘ
- Số đăng ký
- VN-4074-07
- Chỉ định khi dùng Afidil
- Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.
- Cách dùng Afidil
- - Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 10 ml.
- Trẻ 6 – 12 tuổi: 5 ml.
- Trẻ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml.
- Trẻ 6 tháng – 2 tuổi: 1,25 ml. Uống 3 lần/ngày. - Chống chỉ định với Afidil
- Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.
- Tương tác thuốc của Afidil
- Thuốc chống sung huyết, chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giảm ngon miệng, amphetamine, thuốc hạ huyết áp, chống loạn nhịp, metoclopramide, rượu, thuốc an thần. Furazolidone.
- Tác dụng phụ của Afidil
- Kích thích hay ức chế TKTW, ngầy ngật, rối loạn giấc ngủ, ảo giác (hiếm). Nổi mẩn, nhanh nhịp tim, khô miệng, mũi và họng. Bí tiểu. Rối loạn tiêu hoá.
- Đề phòng khi dùng Afidil
- Đái tháo đường, tăng huyết áp, bệnh tim, cường giáp, tăng nhãn áp, phì đại tiền liệt tuyến, hẹp niệu đạo. Bệnh gan. Lái xe hay vận hành máy. Có thai.
- Bảo quản Afidil
- Dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.
Dùng Afidil theo chỉ định của Bác sĩ