Thông tin thuốc

Airbuter 10

Nhóm thuốc
Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
Thành phần
Bambuterol HCL
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Hàm lượng
10mg
Sản xuất
Mediwin Pharmaceuticals - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh
Số đăng ký
VN-15378-12
Chỉ định khi dùng Airbuter 10
Hen phế quản, viêm phế quản mãn tính, khí phế thủng & các bệnh lý phổi khác có kèm co thắt.
Cách dùng Airbuter 10
- Người lớn & trẻ em > 6 tuổi: khởi đầu 10 mg, có thể tăng liều 20 mg, sau 1 - 2 tuần. Suy thận (GFR => 50 mL/phút): khởi đầu 5 mg, có thể tăng đến 10 mg sau 1 - 2 tuần.
- Trẻ em 2 - 5 tuổi: 10 mg.
Chống chỉ định với Airbuter 10
Mẫn cảm với terbutaline hay các thành phần khác của thuốc.
Tương tác thuốc của Airbuter 10
Suxamethonium, xanthine, steroid & các thuốc lợi tiểu.
Tác dụng phụ của Airbuter 10
Run cơ, nhức đầu, vọp bẻ, đánh trống ngực. Nổi mề đay & phát ban ngoài da. Rối loạn giấc ngủ & rối loạn hành vi như kích động, bồn chồn.
Đề phòng khi dùng Airbuter 10
Suy thận, xơ gan, suy gan nặng. Nhiễm độc giáp & bệnh lý tim mạch nặng như bệnh tim do thiếu máu cục bộ, rối loạn nhịp tim nhanh hoặc suy tim nặng. Tiểu đường. Thận trọng đặc biệt trong cơn hen nặng cấp tính do nguy cơ hạ K huyết tăng cao khi giảm oxy máu. Phụ nữ có thai 3 tháng đầu.