Anikef sterile
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Cefuroxime
- Dạng bào chế
- Bột pha dung dịch tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 Lọ
- Hàm lượng
- 750mg
- Sản xuất
- Duo Pharma (M) Sdn. Bhd - MA LAI XI A
- Đăng ký
- Công ty TNHH Dược phẩm Trung Dung
- Số đăng ký
- VN-6810-02
- Chỉ định khi dùng Anikef sterile
- - Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai - mũi - họng, tiết niệu, da & mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp, sản phụ khoa.
- Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não.
- Điều trị bệnh Lậu.
- Dự phòng trong phẫu thuật. - Cách dùng Anikef sterile
- Tiêm IM hay IV, truyền IV:
- Người lớn: 750 mg x 3 lần/ngày; nặng: 1,5 g x 3 - 4 lần/ngày.
- Lậu liều duy nhất 1,5 g tiêm IM.
- Nhiễm khuẩn huyết 1,5 g x 3 lần/ngày.
- Dự phòng phẫu thuật 750 mg trước mổ 30 - 60 phút, sau mổ 750 mg/8 giờ x 24 - 48 giờ.
- Trẻ > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg/ngày chia 3 - 4 lần.
- Suy thận: giảm liều. - Chống chỉ định với Anikef sterile
- Quá mẫn với cephalosporin & penicillin.
- Tương tác thuốc của Anikef sterile
- - Probenecid.
- Thuốc độc thận.
- Không trộn chung ống tiêm với aminoglycosid. - Tác dụng phụ của Anikef sterile
- Phát ban, sốt.
- Đề phòng khi dùng Anikef sterile
- - Bệnh nhân suy thận.
- Bệnh tiêu hoá, viêm đại tràng.
- Phụ nữ có thai & cho con bú.
Dùng Anikef sterile theo chỉ định của Bác sĩ