Atesol
- Nhóm thuốc
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần
- Rabeprazole Sodium; Ornidazole; Clarithromycin
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 7 vỉ x 6 viên (mỗi loại 2 viên)
- Hàm lượng
- 20mg/500mg/ 250mg
- Sản xuất
- XL Laboratories Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ
- Đăng ký
- XL Laboratories Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ
- Số đăng ký
- VN-14839-12
- Chỉ định khi dùng Atesol
- Loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison.
- Cách dùng Atesol
- - Người lớn: 10 mg/ngày, có thể tăng lên 20 mg/ngày tùy theo mức độ bệnh.
- Thời gian điều trị: loét tá tràng 4 - 8 tuần, loét dạ dày & viêm thực quản hồi lưu: 6 - 12 tuần. - Chống chỉ định với Atesol
- Quá mẫn với thành phần thuốc.
- Tương tác thuốc của Atesol
- Làm tăng nồng độ digoxin trong máu. Có thể kéo dài chuyển hóa & bài tiết phenytoin.
- Tác dụng phụ của Atesol
- Nổi mẩn, mề đay, thay đổi huyết học, ảnh hưởng đến chức năng gan, táo bón, tiêu chảy, cảm giác chướng bụng, nặng bụng, nhức đầu.
- Đề phòng khi dùng Atesol
- - Phải loại trừ khả năng ác tính của loét dạ dày.
- Phụ nữ có thai & cho con bú.
- Người suy gan.
Dùng Atesol theo chỉ định của Bác sĩ