Atropin sulfat 0,25mg
- Nhóm thuốc
- Thuốc cấp cứu và giải độc
- Thành phần
- Atropine sulfate
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 400 viên nén
- Hàm lượng
- 0,25mg
- Sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- V524-H12-05
- Chỉ định khi dùng Atropin sulfat 0,25mg
- - Làm giảm co thắt & tăng động trong các bệnh lý đường tiêu hóa & tiết niệu.
- Tăng tiết mồ hôi.
- Dùng tiền phẫu: ức chế tiết nước bọt.
- Hội chứng xoang cảnh, hội chứng suy nút xoang, chậm nhịp xoang.
- Chứng nôn khi đi tàu xe & parkinson.
- Ngộ độc pilocarpine, alkyl phosphat. - Cách dùng Atropin sulfat 0,25mg
- - Người lớn:
+ Tiền phẫu 1 mg tiêm SC hoặc IM;
+ Co thắt đường tiêu hóa hoặc đường niệu 0,2 - 0,6 mg x 2 lần/ngày, tối đa 3 lần/ngày.
+ Ngộ độc chất ức chế cholinesterase 1 - 5 mg tiêm IM hoặc IV, tối đa 50 mg/ngày.
+ Nôn khi đi tàu xe 2 - 3 mg tiêm SC.
- Trẻ em:
+ Trẻ sinh non: 0,065 mg/lần.
+ Sơ sinh: 0,1 mg/lần.
+ Trẻ 6 - 12 tháng: 0,2mg/lần.
+ Trẻ > 1 tuổi: 0,01 - 0,02 mg/kg.
+ Trẻ > 6 tuôỉ: 0,5 -1 mg. - Chống chỉ định với Atropin sulfat 0,25mg
- Glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt, hen phế quản, tắc nghẽn đường tiêu hóa, đau thắt ngực.
- Tác dụng phụ của Atropin sulfat 0,25mg
- Liều cao có thể gây đỏ bừng mặt, khô miệng, liệt cơ thể mi, bí tiểu, rối loạn nhịp tim, kích động, chóng mặt, táo bón.
Dùng Atropin sulfat 0,25mg theo chỉ định của Bác sĩ