Thông tin thuốc

Augmentin

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Amoxicilline, Clavulanic acid
Dạng bào chế
Bột pha hỗn dịch uống
Dạng đóng gói
Hộp 12gói
Hàm lượng
500mg/62,5mg
Sản xuất
Glaxo Wellcome Production - PHÁP
Đăng ký
SmithKline Beecham (Singapore) Pte., Ltd
Số đăng ký
VN-7227-02
Chỉ định khi dùng Augmentin
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (bao gồm tai, mũi, họng) như viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.
- Nhiễm khuẩn hô hấp dưới như viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phổi thùy, viêm phế quản - phổi.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm như mụn nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương.
- Nhiễm khuẩn răng như áp xe ổ răng.
- Nhiễm khuẩn khác: sẩy – phá thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
Cách dùng Augmentin
Liều dùng được tính theo Amoxicillin :
- Khi chức năng thận bình thường: 80 mg/kg cân nặng/một ngày, chia làm 3 lần. Không vượt quá 3 g mỗi ngày.
- Suy thận :
+ Độ thanh thải creatinine lớn hơn 30 ml/phút: Không cần chỉnh liều.
+ Độ thanh thải creatinine từ 10 đến 30 ml/phút: Liều dùng không quá 15 mg/kg cân nặng/một liều, 2 lần mỗi ngày.
+ Độ thanh thải creatinine nhỏ hơn 10 ml/phút: Liều dùng không quá 15 mg/kg cân nặng/một ngày.
+ Thẩm phân máu: 15 mg/kg cân nặng/ngày trong suốt và sau khi thẩm phân máu.
Chống chỉ định với Augmentin
Dị ứng với penicillin & các chất ức chế beta - lactamase.
Tương tác thuốc của Augmentin
Probenecid, allopurinol, thuốc tránh thai, thuốc chống đông.
Tác dụng phụ của Augmentin
Rối loạn tiêu hóa thoáng qua, viêm đại tràng giả mạc. Ngứa, mề đay, sốt & đau khớp, phù thần kinh-mạch, phản vệ, phản ứng da nặng. Thay đổi huyết học & đông máu. Viêm gan thoáng qua & vàng da tắc mật
Đề phòng khi dùng Augmentin
Bệnh nhân suy gan. Phụ nữ có thai & cho con bú.