Thông tin thuốc

Cimetidin 300mg

Nhóm thuốc
Thuốc đường tiêu hóa
Thành phần
Cimetidine hydrochloride
Dạng bào chế
Dung dịch thuốc tiêm
Dạng đóng gói
Hộp 10 ống 2ml dd thuốc tiêm
Hàm lượng
300mg
Sản xuất
Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - VIỆT NAM
Số đăng ký
VNA-0633-03
Tác dụng của Cimetidin 300mg
- Cơ chế tác dụng: do công thức gần giống histamin nên các thuốc kháng H2- histamin tranh chấp với histamin tại receptor H2 ở tế bào thành dạ dày, làm ngăn cản tiết dịch vị bởi các nguyên nhân gây tăng tiết histamin ở dạ dày. Thuốc làm giảm tiết cả số lượng và nồng độ HCl của dịch vị.
- Tác dụng do ức chế receptor H2 làm giảm bài tiết acid dịch vị mà acid này được kích thích tăng tiết bởi histamin, gastrin, thuốc cường phó giao cảm và kích thích dây thần kinh X. Khả năng làm giảm tiết acid dịch vị của cimetidin là 50%.
- Cimetidin ức chế rất rõ cytocrom P450 ở gan, gây kháng androgen(do gắn vào receptor-androgen.
Chỉ định khi dùng Cimetidin 300mg
- Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển, do thuốc hay do stress.
- Viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày - thực quản.
- Xuất huyết trong bệnh loét.
- Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét chỗ nối.
- Viêm dạ dày cấp.
Cách dùng Cimetidin 300mg
Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 200 mg - 300 mg/4 - 6 giờ.
Thận trọng khi dùng Cimetidin 300mg
Kiểm tra độ lành tính của loét dạ dày trước khi điều trị.
Chống chỉ định với Cimetidin 300mg
Quá mẫn với thuốc kháng Histamin H2.
Tương tác thuốc của Cimetidin 300mg
Phenytonin, theophyllin, phenobarbital, carbamazepin. Thuốc chống đông dùng đường uống.
Tác dụng phụ của Cimetidin 300mg
Tiêu chảy, chóng mặt hay nhức đầu, đau cơ, ù tai, nổi mẩn ở da, tăng men gan tạm thời. Chứng vú to, tăng tiết sữa, lú lẫn đặc biệt ở người lớn tuổi & suy thận nặng.
Đề phòng khi dùng Cimetidin 300mg
Kiểm tra độ lành tính của loét dạ dày trước khi điều trị.
Bảo quản Cimetidin 300mg
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).