Thông tin thuốc

Claminat IMP 625mg

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mg
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 1 túi chứa 02 vỉ x 07 viên
Sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc - VIỆT NAM
Đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM - VIỆT NAM
Số đăng ký
VD-31117-18
Chỉ định khi dùng Claminat IMP 625mg
Viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp & mãn, viêm phổi, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận.
Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tủy xương. Áp xe ổ răng. Nhiễm khuẩn sản phụ khoa, ổ bụng.
Cách dùng Claminat IMP 625mg
Người lớn và trẻ em > 40kg: Tổng liều hàng ngày là 750mg – 3g, chia làm nhiều lần.
Trẻ em dưới 40kg: 20-50mg/kg/ngày, chia làm nhiều lần.
Liều Augmentin uống mỗi ngày được đề nghị cho trẻ nhỏ là 20mg-50mg/kg/ngày chia làm 3lần. Không được vượt quá 15mg/kg/ngày acid clavulanic.
Nên dùng dạng Amoxicillin Hỗn Dịch Nhỏ Giọt Trẻ Em cho trẻ dưới 6 tháng tuổi
Chống chỉ định với Claminat IMP 625mg
Dị ứng với Penicillin.
Cần chú ý có thể có sự nhạy cảm chéo với các kháng sinh nhóm beta-lactam khác như các cephalosporin.
Tiền sử vàng da hoặc rối loạn chức năng gan xảy ra khi dùng Augmentin hoặc Penicillin.
Tương tác thuốc của Claminat IMP 625mg
Không sử dụng cùng lúc với probenecid do việc sử dụng chung này có thể làm gia tăng và kéo dài nồng độ amoxycillin trong máu. Tuy nhiên nồng độ clavulanic acid khong bị ảnh hưởng. Như các kháng sinh phổ rộng khác, Augmentin nên được sử dụng rất cẩn thận ở bệnh nhân đang sử dụng liệu pháp chống đông máu. Augmentin có thể làm giảm tác dụng của thuốc ngừa thai loại uống và bệnh nhân nên được thông báo trước về điều này.
Tác dụng phụ của Claminat IMP 625mg
Nhẹ & thoáng qua: Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, viêm đại tràng khi dùng kháng sinh & nhiễm nấm Candida. Tăng trung bình các men AST &/hoặc ALT.
Hiếm gặp: viêm gan, vàng da do tắc mật. Thỉnh thoảng: mề đay & mẩn dạng hồng ban.
Hiếm gặp: hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử da do nhiễm độc, viêm da bóng nước tróc vảy, mụn mủ ngoài da toàn thân cấp tính, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu thoáng qua, thiếu máu tán huyết. Phù mạch, hội chứng phản vệ giống bệnh huyết thanh, viêm mạch do quá mẫn. Rất hiếm gặp: tăng động có hồi phục, chóng mặt, nhức đầu, co giật (có thể xảy ra ở bệnh nhân suy thận hay dùng liều cao).
Đề phòng khi dùng Claminat IMP 625mg
Cần sử dụng thuốc thận trong trường hợp:
Suy thận.
Tổn thương gan.
Hồng ban kèm theo sốt tăng bạch cầu hạt ở bệnh nhân đang sử dụng amoxycillin. Nên tránh sử dụng thuốc nếu nghi ngờ có sốt tăng bạch cầu hạt.