Thông tin thuốc

Decaquinon

Nhóm thuốc
Thuốc tim mạch
Thành phần
Ubidecarenone
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Hộp 25 vỉ x 10viên
Hàm lượng
10mg
Sản xuất
Eisai Co., Ltd - NHẬT BẢN
Đăng ký
Diethelm & Co., Ltd
Số đăng ký
VN-11008-10
Tác dụng của Decaquinon
Dùng điều trị hỗ trợ:
- Bổ xung năng lượng cho cơ, Đặc biệt cho bệnh cơ tim
- Các triệu chứng đau thắt ngực,
- Thiểu năng tuần hoàn, bệnh thiếu máu ở tim, tăng huyết áp động mạch, chứng loạn nhịp đi kèm thiểu năng tuần hoàn, hồi hộp, đánh trống ngực
Ngoài ra, thuốc còn được dùng trong:
- Phòng và điều trị vữa xơ động mạch.
- Hội chứng mệt mỏi kéo dài, suy giảm khả năng hoạt động thể chất do thiếu hụt coenzym Q10, đặc biệt ở người cao tuổi.
- Giúp phụ nữ kéo dài tuổi thanh xuân.
- Bệnh tiêu quanh răng.
Chỉ định khi dùng Decaquinon
Các triệu chứng có liên quan đến suy tim xung huyết nhẹ và vừa ở những bệnh nhân đang được điều trị với phác đồ chuẩn.
Cách dùng Decaquinon
Liều thông thường đối với người lớn là uống 1 viên (10mg Ubidecarenone) x 3lần/ngày sau các bữa ăn chính.
Thận trọng khi dùng Decaquinon
LÚC CÓ THAI VÀ LÚC NUÔI CON BÚ
Khả năng sinh quái thai của Ubidecarenone chưa được ghi nhận. Trong lâm sàng, độ an toàn của Ubidecarenone trong thời gian mang thai chưa được xác định.
Chống chỉ định với Decaquinon
Ðến nay, không có chống chỉ định nào đối với Ubidecarenone
Tương tác thuốc của Decaquinon
Chưa có báo cáo nào ghi nhận Ubidecarenone tương tác với các thuốc khác một cách đáng kể về mặt lâm sàng.
Viên nén Ubidecarenone được bao đường và tính tương kỵ của nó chưa được ghi nhận.
Tác dụng phụ của Decaquinon
Trên hệ tiêu hóa:
Khó chịu dạ dày, chán ăn, buồn nôn hoặc tiêu chảy có thể xảy ra nhưng không thường xuyên.
Quá mẫn:
Những triệu chứng như phát ban da có thể xảy ra nhưng không thường xuyên.
Đề phòng khi dùng Decaquinon
Ðộ an toàn trong thai kỳ chưa được xác nhận.
Bảo quản Decaquinon
Do đặc tính vật lý (điểm nóng chảy của hoạt chất khoảng 48 độ C), viên nén Ubidecarenone phải được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng và tránh ẩm.