Thông tin thuốc

Flexilor-4

Nhóm thuốc
Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Thành phần
Lornoxicam
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hàm lượng
4mg
Sản xuất
Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Số đăng ký
VN1-624-12
Chỉ định khi dùng Flexilor-4
Đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp.Đau thắt lưng, viêm cột sống cứng khớp, viêm khớp dạng gút
Cách dùng Flexilor-4
Đau nhẹ-trung bình: 8-16 mg/ngày, chia 2-3 lần.Tổng liều không quá 16 mg/ngày.Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp ban đầu 12 mg/ngày chia 2-3 lần, duy trì: không quá 16 mg/ngày;Cách dùng:Uống trước bữa ăn với nhiều nước
Chống chỉ định với Flexilor-4
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Tiền sử mẫn cảm với NSAID khác (cả acid acetyl salicylic).
Tiền sử xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết não.
Rối loạn đông máu và chảy máu.
Loét dạ dày, tiền sử loét dạ dày tái phát.
Suy gan/thận nặng.
Giảm tiểu cầu.
Suy tim nặng hoặc chưa được kiểm soát.
Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ
Tương tác thuốc của Flexilor-4
Thuốc chống đông máu. Sulphonyl urea. Aspirin, NSAID khác. Thuốc lợi tiểu. ACEI. Lithium. Methotrexate. Cimetidine. Digoxin. Cyclosporin. Phenytoin, amiodarone, miconazole, tranylcypromine, rifampicin
Tác dụng phụ của Flexilor-4
Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mất ngon miệng, ra nhiều mồ hôi, giảm cân, phù, suy nhược, tăng cân nhẹ.
Mất ngủ, trầm cảm.
Rối loạn tiêu hóa, nuốt khó, táo bón, viêm dạ dày, khô miệng, viêm miệng, trào ngược dạ dày-thực quản, loét dạ dày có/không chảy máu, viêm thực quản/trực tràng, trĩ, chảy máu trực tràng.
Thiếu máu, tụ huyết, kéo dài thời gian chảy máu, giảm tiểu cầu.
Tăng transaminase huyết. Viêm da, đỏ và ngứa, rụng tóc
Đề phòng khi dùng Flexilor-4
Phụ nữ thời gian sinh nở, bệnh nhi: không nên dùng.
Bệnh nhân cao tuổi suy gan và thận: giảm liều.
Bệnh nhân suy gan/thận: tối đa 12 mg/ngày.