HemafeTimax
- Nhóm thuốc
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần
- Iron fumarate, Folic acid
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
- Sản xuất
- Công ty Dược vật tư Y tế Long An - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VNA-4564-01
- Chỉ định khi dùng HemafeTimax
- - Điều trị và dự phòng các loại thiếu máu do thiếu sắt, cần bổ sung sắt.
- Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu: phụ nữ mang thai, cho con bú, thiếu dinh dưỡng, sau khi mổ, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng.
Tác dụng
Sắt là khoáng chất thiết yếu của cơ thể, cần thiết cho sự tạo Hemoglobin và quá trình oxid hóa tại các mô
Acid folic là một loại vitamin nhóm B (vitamin B9) cần thiết cho sự tổng hợp nucleoprotein và duy trì hình dạng bình thường của hồng cầu - Cách dùng HemafeTimax
- Liều dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc dùng liều trung bình cho người lớn là:
- Dự phòng: 1 viên/ngày.
- Điều trị: theo hướng dẫn của bác sĩ;
- Uống sau khi ăn. - Chống chỉ định với HemafeTimax
- - Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Bệnh gan nhiễm sắt.
- Thiếu máu huyết tán.
- Bệnh đa hồng cầu. - Tác dụng phụ của HemafeTimax
- - Đôi khi có rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy.
- Phân có thể đen do thuốc. - Đề phòng khi dùng HemafeTimax
- - Người có lượng sắt trong máu bình thường tránh dùng thuốc kéo dài.
- Ngưng thuốc nếu không dung nạp. - Bảo quản HemafeTimax
- Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
Dùng HemafeTimax theo chỉ định của Bác sĩ